|
Mô tả sản phẩm
▪ Trong 3 phương thức truyền nhiệt Dẫn nhiệt (Conduction), Đối lưu nhiệt (Convection) và Bức xạ nhiệt (Radiation) thì bức xạ nhiệt là nguyên nhân chính làm nóng công trình. Các vật liệu cách nhiệt truyền thống như EPS, PU, sợi nhân tạo,… chỉ làm chậm quá trình dẫn nhiệt.
▪ NFR giúp ngăn chặn đứng cả 3 hình thức truyền nhiệt khi được lắp đặt đúng cách.
|
![]() |
| Ứng dụng ▪ NFR được sử dụng kết hợp với bông thủy tinh hoặc Thermal bloc để cách nhiệt cho mái, vách nhà công nghiệp.
|
|
|
▪ NFR – Nominal Fire Retardant.
▪ Sản xuất từ màng nhôm nguyên chất được cán lên nền sợi dệt HDPE (High Density Polyethylene).
▪ Phản xạ bức xạ nhiệt lên đến 96%.
Ưu điểm
▪ Được chứng nhận chống cháy tiêu chuẩn (Class 1). ▪ Độ bền chống xé, chống rách tốt.▪ Sử dụng công nghệ tiên tiến giúp chống ăn mòn. ▪ Lớp vật liệu nền HDPE giúp ngăn chặn hơi ẩm tốt. ▪ Tiết kiệm 40% - 50% năng lượng cho hệ thống làm mát. ▪ Kích thước nhỏ gọn, dễ vận chuyển, lắp đặt và bảo quản. ▪ Thi công đơn giản và tiết kiệm. |
![]() |
|
Quy cách
|
||||
|
Sản phẩm
|
Chiều rộng (m)
|
Chiều dài (m)
|
|
|
|
NFR1
|
1.25
|
48
|
|
|
|
NFR2
|
1.25
|
48
|
||
|
|
||||
|
Tiêu chí
|
Phương pháp thử
|
Đơn vị
|
Kết quả thử nghiệm
|
|
|
Độ phản xạ
|
ASTM E903
|
%
|
≥ 93 %
|
≥ 96 %
|
|
Độ hút ẩm
|
ASTM D570
|
%
|
< 1.2
|
< 1.2
|
|
Độ truyền ẩm
|
ASTM F1249
|
g/m2/day
|
< 0.2
|
< 0.2
|
|
Độ bền kéo
MD
TD
|
PRC TM 002
|
N/50mm
|
550 – 650
400 – 500
|
650 – 750
500 – 600
|
|
Độ giãn dài
MD
TD
|
PRC TM 002
|
%
|
15 – 20
15 – 20
|
20 – 25
15 – 25
|
|
Đặc tính cháy bề mặt
|
ASTM E84
|
|
Class I
|
Class I
|
Tiêu chuẩn chất lượng
.jpg)