|
Ứng dụng của sản phẩm
Ván ép cốp pha TEKCOM được sử dụng làm ván mặt cốp pha trong các công trình công nghiệp, thương mại và dân dụng. Sản phẩm ván cốp pha phủ phim có nhiều ưu điểm so với các vật liệu cốp pha truyền thống như:
▪ Bề mặt bê tông hoàn thiện bằng phẳng, không cần tô trát vữa.
▪ Trọng lượng nhẹ dễ di chuyển, lắp đặt giúp giảm chi phí nhân công, rút ngắn được thời gian thi công.
▪ Tái sử dụng được nhiều lần, hiệu quả kinh tế cao.
▪ Chịu lực cao, đáp ứng được tính an toàn trong xây dựng.
▪ Dễ dàng cưa cắt, liên kết thuận tiện cho việc sử dụng.
|
![]() |
Đặc tính sản phẩm
|
PlyCore EXTRA
|
|
PlyCore PLUS
|
||
|
Mô tả
|
Giá trị
|
Mô tả
|
Giá trị
|
|
|
Kích thước
|
1.250 x 2.500 mm
1.220 x 2.240 mm |
Kích thước
|
1.220 x 2.240 mm
|
|
|
Độ dày
|
12-15-18-21-25mm
|
Độ dày
|
12-15-18-21-25 mm
|
|
|
Dung sai
|
Theo EN 315
|
Dung sai
|
Theo EN 315
|
|
|
Keo chịu nước
|
100% WBP – Phenolic
|
Keo chịu nước
|
100%WBP –Phenolic
|
|
|
Mặt ván
Ruột ván |
Gỗ Thông. Loại AA
Bạch Đàn/ Bạch Dương. Loại A |
Mặt ván
Ruột ván |
Gỗ Thông. Loại AA
Bạch Đàn/ Bạch Dương. Loại A-B |
|
|
Loại phim
|
Dynea, màu nâu
|
Loại phim
|
Dynea, màu nâu
|
|
|
Định lượng phim
|
≥ 130 g/m2
|
Định lượng phim
|
≥130 g/m2
|
|
|
Thời gian đun sôi không tách lớp
|
≥ 15 giờ
|
Thời gian đun sôi không tách lớp
|
≥ 08 giờ
|
|
|
Lực tách lớp
|
0.85 – 2.0 Mpa
|
Lực tách lớp
|
0.75–1.5 Mpa
|
|
|
Tỷ trọng
|
≥ 600 kg/m3
|
Tỷ trọng
|
≥ 500 kg/m3
|
|
|
Độ ẩm
|
≤ 12%
|
Độ ẩm
|
≤ 13%
|
|
|
Module đàn hồi E
|
Dọc thớ: ≥ 6500 Mpa
Ngang thớ: ≥ 5500 Mpa
|
Module đàn hồi E
|
Dọc thớ: ≥ 5500 Mpa
Ngang thớ: ≥ 3500 Mpa
|
|
|
Cường độ uốn
|
Dọc thớ: ≥ 26 Mpa
Ngang thớ: ≥ 18 Mpa
|
Cường độ uốn
|
Dọc thớ: ≥ 26 Mpa
Ngang thớ: ≥ 18 Mpa
|
|
|
Lực ép ruột ván
|
120 tấn/m2
|
Lực ép ruột ván
|
120 tấn/m2
|
|
|
Số lần tái sử dụng
|
7-15 lần
|
Số lần tái sử dụng
|
>5 lần
|
|
Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
![]()
EN 13986:2004